3 Công khai

3 công khai
PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM
TRƯỜNG TH BÙI QUỐC KHÁNH
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh 

 
Theo đúng quy định Theo đúng quy định Theo đúng quy định Theo đúng quy định Theo đúng quy định

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. 
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học

 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học

 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học

 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học

 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học

 

 
IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học,...)

 

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

 
V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL

 

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL

 
VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn

 
VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức

 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 
Đủ năng lực học lớp trên Đủ năng lực học lớp trên Đủ năng lực học lớp trên Đủ năng lực học lớp trên Đủ năng lực học lớp trên
 
THÔNG BÁO 
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2015 - 2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 475 106 94 89 84 102
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
III Số học sinh đạt về phẩm chất 475 106 94 89 84 102
1 (tỷ lệ so với tổng số) 100 % 100 % 100 % 100% 100 % 100 %
IV Số học sinh đạt về năng lực 475 106 94 89 84 102
1 (tỷ lệ so với tổng số) 100 % 100 % 100 % 100% 100 % 100 %
V Số học sinh xếp loại về học tập cuối năm 475 106 94 89 84 102
1 Tiếng Việt 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
99.4 % 98.1 % 98.9 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.6 % 1.9 % 1.1 % / / /
2 Toán 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
98.2 % 96.2 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.8 % 3.8 %        
3 Khoa  học 186 / / / 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % / / / 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  / / /    
4 Lịch sử và Địa lí 186 / / / 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % / / / 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  / / /    
5 Tiếng Anh 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
/ / / / / /
6 Đạo đức 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tự nhiên và Xã hội 289 106 94 89    
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % / /
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
        / /
8 Âm nhạc 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Mĩ thuật 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Thủ công (Kỹ thuật) 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Thể dục 475 106 94 89 84 102
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 475 106 94 89 84 102
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
99 % 96.2 % 98.9 %      
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
1.0 % 3.8 % 1.1 % / / /
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
/ / / / / /
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
100% / / / / 100%
  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 11/12 1,35 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 11/12 1,35 m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố /  
3 Phòng học tạm / -
4 Phòng học nhờ 2/2 1,35 m2/học sinh
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 2352 4,95 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1054 2.21 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng 918  
1 Diện tích phòng học (m2) 756 1,35 m2/học sinh
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 54  
3 Diện tích thư viện (m2)    
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) /  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 104  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 3 3/3
2 Khối lớp 2 3 3/3
3 Khối lớp 3 2 2/2
4 Khối lớp 4 2 2/2
5 Khối lớp 5 2 2/2
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0 0 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 …..    
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú
/    
XIII Khu nội trú /    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   2   0,12 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
 
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2016 – 2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
26 26        
7
 
11  
5
 
3  
I Giáo viên 17 17       5 10 2    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 13 13       3 8 2    
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 1 1         1      
3 Âm nhạc 1 1       1        
4 Tiếng nước ngoài 1 1         1      
5 Tin học                    
II Cán bộ quản lý 02 02       02        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
III Nhân viên 07 07         1 3 3  
1 Nhân viên văn thư 0 0           0    
2 Nhân viên kế toán 1 1         1      
3 Thủ quỹ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên thiết bị                    
7 Nhân viên bảo vệ 2 2             2  
8 Nhân viên phục vụ 1 1             1  
9 TPT Đội 1 1           1    
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Học kỳ 1 - Năm học 2016 - 2017
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 453 92 102 93 84 82
II Số học sinh 
học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
III Về phẩm chất 453 92 102 93 84 82
1 Chăm học, chăm làm
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   47.8 % 62.8 % 76.3 % 78.6 % 53.7 %
Đạt   51.1 % 33.3 % 23.7 % 21.4 % 43.9 %
  CCG     3.9 %     2.4 %
2 Tự tin, trách nhiệm
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   55.4 % 59.8 % 81.7 % 46.4 % 53.7 %
Đạt   43.5 % 37.3 % 17.2 % 53.6 % 46.3 %
  CCG   1.1 % 2.9 % 1.1 %    
3 Trung thực, kỷ luật
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   58.7 % 92.2 % 86.0 % 100 % 53.7 %
Đạt   41.3 % 7.8 % 14.0 %   46.3 %
             
4 Đoàn kết, yêu thương
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   84.8 % 100 % 100 % 100 % 81.7 %
Đạt   15.2 %       18.3 %
             
IV Về năng lực 453 92 102 93 84 82
1 Tự phục vụ
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   58.7 % 59.8 % 75.3 % 76.2 % 52.4 %
Đạt   35.8 % 34.3 % 24.7 % 23.8 % 45.1 %
CCG   5.5 % 5.9 %     2.4 %
2 Hợp tác
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   59.8 % 61.8 % 76.3 % 76.2 % 52.4 %
Đạt   40.2 % 38.2 % 23.7 % 23.8 % 47.6 %
3 Tự học giải quyết vấn đề
(tỷ lệ so với tổng số)
453 92 102 93 84 82
Tốt   57.6 % 53.9 % 76.3 % 64.3 % 52.4 %
Đạt   42.4 % 46.1 % 23.7 % 35.7 % 47.6 %
             
V Kết quả đánh giá 
học sinh CK 1
453 92 102 93 84 82
1 Tiếng Việt 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
55.1 % 48.9 % 56.9 % 64.5 % 66.7 % 37.8 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
42.2 % 47.8 % 37.3 % 35.5 % 32.1 % 59.8 %
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2.6 % 3.3 % 5.8 %   1.2 % 2.4 %
2 Toán 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
67.1 % 76.1 % 74.5 % 59.1 % 64.3 % 59.8 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
30.0 % 21.7 % 23.5 % 35.5 % 31.0 % 40.2 %
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2.9 % 2.2 % 2.0 % 5.4 % 4.8 %  
3 Khoa  học 166 x x x 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
73.5 %       66.7 % 80.5 %
a  Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
25.9 %       23.3 % 18.3 %
c Chưa hoàn thành 0.6 %         1.2 %
4 Lịch sử và Địa lí 166 x x x 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
74.7 %       70.2 % 79.3 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
24.1 %       28.6 % 19.5 %
c Chưa hoàn thành 1.2 %       1.2 % 1.2 %
5 Tiếng Anh 361 x 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
45.4 %   68.6 % 38.7 % 29.8 % 40.2 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
48.2 %   27.5 % 55.9 % 57.1 % 56.1 %
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
6.4 %   3.9 % 5.4 % 13.1 % 3.7 %
6 Đạo đức 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ  với tổng số)
53.4 % 63 % 46.1 % 65.6 % 71.4 % 41.5 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
46.6 % 37 % 53.9 % 34.4 % 28.6 % 58.5 %
c Chưa hoàn thành            
7 Tự nhiên và Xã hội 287 92 102 93 x x
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
54.7 % 56.5 % 44.1 % 64.5 % x x
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
45.3 % 43.5 % 55.9 % 35.5 % x x
c Chưa hoàn thành            
8 Âm nhạc 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
31.6 % 41.3 % 46.1 % 22.6 % 26.2 % 18.3 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
68.4 % 58.7 % 53.9 % 77.4 % 73.8 % 81.7 %
c Chưa hoàn thành            
9 Mĩ thuật 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
23.6 % 21.7 % 26.5 % 19.4 % 26.2 % 24.4 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
76.4 % 78.3 % 73.5 % 80.6 % 73.8 % 75.6 %
c Chưa hoàn thành            
10 Thủ công (Kỹ thuật) 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
47.5 % 46.7 % 32.4 % 60.2 % 58.3 % 41.5 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
52.1 % 53.3 % 67.6 % 37.6 % 41.7 % 58.5 %
c Chưa hoàn thành       2.2 %    
11 Thể dục 453 92 102 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
29.8 % 27.2 % 31.4 % 30.1 % 32.1 % 28.0 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
70.2 % 72.8 % 68.6 % 69.9 % 67.9 % 72.0 %
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           



                                                                                                      HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                           (Đã kí)
                                                                                                   Trịnh Thị Nguyên

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây