Thống kê truy cập
  • Đang truy cập8
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm7
  • Hôm nay63
  • Tháng hiện tại2,034
  • Tổng lượt truy cập247,098

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 - 2017

                                                                                                          Biểu mẫu 05
    PHÒNG GD- ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI QUỐC KHÁNH
 
                      
                                                            THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
93/43 nữ 103/51 nữ 93/46 nữ 84/44 nữ 82/30 nữ
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ, hoạt động NGLL
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn Đạt chuẩn
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Đạt chuẩn kiến thức
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Đủ năng lực học ở lớp trên - Đủ năng lực học ở lớp trên - Đủ năng lực học ở lớp trên - Đủ năng lực học ở lớp trên - Đủ năng lực học ở lớp trên
                                                Thủ Dầu Một, ngày 05 tháng 9 năm 2016
                                                                Thủ trưởng đơn vị                                                   
 
 
                                                                                                                      Biểu mẫu 06
      PHÒNG GD – ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI QUỐC KHÁNH
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 – 2017
                                                        ( ĐẦU  NĂM HỌC )
Đơn vị: học sinh
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 455 93 103 93 84 82
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
455 93 103 93 84 82
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
455 93 103 93 84 82
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực 455 93 103 93 84 82
1 Tiếng Việt 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Toán 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
3 Khoa  học 166  x  x  x 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
   x  x  x    
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   x  x  x    
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   x  x  x    
4 Lịch sử và Địa lí 166  x  x  x 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
   x  x  x    
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   x  x  x    
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
   x  x  x    
5 Tiếng nước ngoài 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 289 93 103 93    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
        x x
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
        x x
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
         x  x
10 Âm nhạc 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật) 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục 455 93 103 93 84 82
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Về năng lực 455 93 103 93 84 82
  Tự phục vụ            
a Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
  Hợp tác 455 93 103 93 84 82
a Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
c Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
 
Tự học giải quyết vấn đề 455 93 103 93 84 82
a Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 455 93 103 93 84 82
2 Hoàn thành chương trình lớp học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
3 Chưa hoàn thành chương trình lớp học
 (tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
 
                                                       Thủ Dầu Một, ngày 05 tháng 9 năm 2016
                                                                             Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                  (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 07
  PHÒNG GD-ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI QUỐC KHÁNH
 
                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 11/12 5,3 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 11 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 2 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 2352  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1054  
VI Tổng diện tích các phòng 837  
1 Diện tích phòng học (m2) 756  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 54  
3 Diện tích thư viện (m2)    
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 108  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
12 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 3 3/3
2 Khối lớp 2 3 3/3
3 Khối lớp 3 2 2/2
4 Khối lớp 4 2 2/2
5 Khối lớp 5 2 2/2
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0 0 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát sét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 Máy tương tác 2  
7 Amly 1  
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 0 2 0 0,18
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
 
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu). 
                                            
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                   Thủ Dầu Một, ngày 05 tháng 9 năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                   (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 08
     PHÒNG GD-ĐT TP. THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI QUỐC KHÁNH
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 – 2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
26 26        
7
 
11  
5
 
3  
I Giáo viên 17 17       5 10 2    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 13 13       3 8 2    
1 Mĩ thuật 1 1       1        
2 Thể dục 1 1         1      
3 Âm nhạc 1 1       1        
4 Tiếng nước ngoài 1 1         1      
5 Tin học                    
II Cán bộ quản lý 02 02       02        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
III Nhân viên 07 07         1 3 3  
1 Nhân viên văn thư 0 0           0    
2 Nhân viên kế toán 1 1         1      
3 Thủ quỹ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên thiết bị                    
7 Nhân viên bảo vệ 2 2             2  
8 Nhân viên phục vụ 1 1             1  
9 TPT Đội 1 1           1    
10 Chuyên trách PCGD                    
11 Nhân viên khác…                    
                                                Thủ Dầu Một, ngày 05 tháng 9 năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây